trẩn

Học thuật
Thân thiện
trẩn

Trẩn là hiện tượng tạm mất kinh nguyệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạm mất kinh nguyệt, tạm ngừng kinh trong một khoảng thời gian nhất định: Từ này dùng để chỉ hiện tượng người phụ nữ không kinh nguyệt trong một vài chu kỳ, thường được liên hệ với khả năng mang thai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy trẩn đã hai tháng rồi. (Chị ấy đã tạm mất kinh hai tháng rồi.)
    • Trẩn lâu như vậy, cần đi khám bác sĩ. (Tạm mất kinh lâu như vậy thì cần đi khám bác sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trẩn kinh": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh việc ngừng kinh nguyệt.
    • Người ta thường nói "trẩn kinh" khi nghi ngờ thai. (Người ta thường nói "tạm mất kinh" khi nghi ngờ thai.)
Biến thể từ gần giống
  • Mất kinh (động từ): Chỉ việc không còn kinh nguyệt, có thể do nhiều nguyên nhân (bệnh , mãn kinh, mang thai).
  • Tắt kinh (động từ): Thường dùng để chỉ việc ngừng hẳn kinh nguyệt, như khi đến tuổi mãn kinh.
Từ đồng nghĩa
  • Bế kinh: (Từ Hán Việt) chỉ hiện tượng kinh nguyệt ngừng lại.
Lưu ý
  • Từ "trẩn" một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hiện đại. Trong ngôn ngữ hiện nay, người ta thường dùng các cụm từ như "tạm mất kinh", "chậm kinh" hoặc "trễ kinh" để diễn đạt ý tương tự.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn học hoặc lời ăn tiếng nói dân gian xưa, thường trong ngữ cảnh liên quan đến việc nghi ngờ mang thai.
trẩn

Trẩn là hiện tượng tạm mất kinh nguyệt.

  1. t. Tạm mất kinh nguyệt: Trẩn hai tháng chắc chửa.