trẻ

  1. I t. 1 Ở vào thời còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức. Thời trẻ. Thế hệ trẻ. Một người trẻ lâu. Sức còn trẻ. 2 Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. Nền công nghiệp trẻ. Những cây bút trẻ. Trẻ tuổi nghề.
  2. II d. Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát). tiếng khóc. trẻ. Yêu trẻ. Nuôi dạy trẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trẻ
Một đứa trẻ đang chơi xích đu trong công viên.