trẻ

Học thuật
Thân thiện
trẻ

Một đứa trẻ đang chơi xích đu trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vào thời còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức: Chỉ trạng thái hoặc giai đoạn đầu của đời người, còn nhiều năng lượng tiềm năng phát triển.
    • Còn mới, tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu: Dùng để chỉ sự vật, sự việc, hoặc tổ chức mới được hình thành, thời gian tồn tại ngắn so với những thứ cùng loại.
  2. Danh từ:

    • Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát): Chỉ chung những người ở độ tuổi thiếu nhi, nhi đồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy trông còn rất trẻ đã ngoài bốn mươi. (Anh ấy trông còn rất trẻ trung đã ngoài bốn mươi.)
    • Đây một ngành công nghiệp trẻ nhưng đầy tiềm năng. (Đây một ngành công nghiệp non trẻ nhưng đầy tiềm năng.)
    • ấy trẻ tuổi nghề nên cần được hướng dẫn thêm. ( ấy còn non trẻ trong nghề nên cần được hướng dẫn thêm.)
  • Danh từ:

    • Các trẻ trong làng đều rất ngoan ngoãn. (Các trẻ em trong làng đều rất ngoan ngoãn.)
    • Công viên lúc nào cũng đầy tiếng cười của trẻ. (Công viên lúc nào cũng đầy tiếng cười của trẻ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trẻ trung": Tính từ ghép, nhấn mạnh vẻ ngoài, tinh thần hoặc phong cách trẻ, năng động.

    • Phong cách ăn mặc của ấy rất trẻ trung. (Phong cách ăn mặc của ấy rất trẻ trung, hiện đại.)
  • "Trẻ mãi không già": Thành ngữ, chỉ ước muốn hoặc trạng thái luôn giữ được sự tươi trẻ.

    • ấy tinh thần lạc quan nên cứ như trẻ mãi không già. ( ấy tinh thần lạc quan nên cứ như trẻ mãi không già.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ con (danh từ): Trẻ em, thường dùng để chỉ với sắc thái thân mật hoặc so sánh tính cách.

    • Đừng hành xử như trẻ con nữa! (Đừng hành xử như trẻ con nữa!)
  • Trẻ thơ (danh từ): Trẻ nhỏ, thường mang sắc thái trìu mến, trong sáng.

    • Nụ cười trẻ thơ thật đáng yêu. (Nụ cười trẻ thơ thật đáng yêu.)
  • Trẻ trâu (danh từ, thông tục): Chỉ người trẻ tuổi hành xử thiếu suy nghĩ, bồng bột.

    • Hành động đó đúng đồ trẻ trâu. (Hành động đó đúng đồ trẻ trâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Non trẻ: Còn non nớt, ít kinh nghiệm (nhấn mạnh sự thiếu kinh nghiệm).
    • Thanh xuân: Tuổi trẻ, thời thanh niên (thiên về giai đoạn tuổi trẻ đẹp).
  • Danh từ:
    • Thiếu nhi: Trẻ em (từ trang trọng, thường dùng trong văn bản).
    • Nhi đồng: Trẻ em nhỏ tuổi (thường chỉ lứa tuổi mẫu giáo, tiểu học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng phổ biến cho từ "trẻ" trong tiếng Việt theo dạng cụm động từ như trong tiếng Anh.

Thành ngữ liên quan
  • Trẻ người non dạ: Chỉ người còn trẻ tuổi non nớt về kinh nghiệm sống, dễ bị lừa.

    • còn trẻ người non dạ, nên dễ bị người khác lợi dụng. ( còn trẻ người non dạ, nên dễ bị người khác lợi dụng.)
  • Trẻ không tha, già không thương: Chỉ những kẻ tàn ác, không từ bất cứ ai, trẻ con hay người già.

    • Bọn cướp đó trẻ không tha, già không thương. (Bọn cướp đó trẻ không tha, già không thương.)
  • Tre già măng mọc: Chỉ thế hệ trẻ (măng) kế tục, thay thế thế hệ đi trước (tre già).

    • Xã hội luôn phát triển theo quy luật tre già măng mọc. (Xã hội luôn phát triển theo quy luật tre già măng mọc.)
trẻ

Một đứa trẻ đang chơi xích đu trong công viên.

  1. I t. 1 Ở vào thời còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức. Thời trẻ. Thế hệ trẻ. Một người trẻ lâu. Sức còn trẻ. 2 Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. Nền công nghiệp trẻ. Những cây bút trẻ. Trẻ tuổi nghề.
  2. II d. Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát). tiếng khóc. trẻ. Yêu trẻ. Nuôi dạy trẻ.