tro

  1. d. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột thường màu xám. Tro bếp. Cháy ra tro. Màu tro.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tro
Người làm vườn rắc tro lên luống đất.