trí

  1. d. 1. Mỗi mặt của trí tuệ : Trí phê phán ; Trí tưởng tượng ; Trí nhớ. 2. Sự suy nghĩ : Để trí vào việc làm cho chóng xong. 3. Khả năng suy xét nhận thức : Người mất trí không hiểu biết .
  2. DụC Bộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức t�

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trí
Trẻ em dùng trí tưởng tượng để vẽ một bức tranh.