trỏi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Buộc lại, cột lại cho thật chắc chắn: Hành động dùng dây, lạt, hoặc vật liệu tương tự để buộc chặt các vật lại với nhau, thường là các vật dài như cọc, cây, tre, nứa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bác nông dân đang trỏi những cây tre lại để làm hàng rào.
- Muốn rào chắc thì phải trỏi cọc cho kỹ.
- Họ dùng dây mây để trỏi các thanh gỗ với nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trỏi rào": cụm từ thông dụng nhất, chỉ việc buộc chặt các cọc, thanh để dựng nên hoặc gia cố một hàng rào.
- Công việc đầu tiên khi làm rào là phải trỏi rào cho vững.
- "trỏi chặt": nhấn mạnh hành động buộc rất chắc, không để lỏng lẻo.
- Phải trỏi chặt mấy cây cột này lại, kẻo đổ.
Biến thể và từ gần giống
- Trói (đg.): Buộc chặt, thường dùng với nghĩa buộc người hoặc vật để hạn chế cử động (ví dụ: trói tay, trói chân). "Trỏi" và "trói" có thể có chung gốc từ, nhưng "trỏi" thường chỉ việc buộc, cố định các vật thể với nhau.
- Buộc (đg.): Từ tổng quát hơn, chỉ hành động dùng dây thắt lại. "Trỏi" là một cách "buộc" đặc biệt nhằm mục đích cố định chắc chắn.
- Cột (đg.): Từ đồng nghĩa gần với "buộc".
Từ đồng nghĩa
- Buộc chặt: Buộc cho thật chắc.
- Cột chặt: Cột cho thật chắc.
- Ghì chặt: Giữ, siết chặt.
Lưu ý
- Từ "trỏi" ngày nay ít được dùng phổ biến trong ngôn ngữ nói hàng ngày, thường xuất hiện trong văn nói địa phương hoặc ngữ cảnh liên quan đến công việc thủ công, nông nghiệp truyền thống (như đan lát, làm rào, dựng lều).
- Nghĩa của từ này rất cụ thể, chủ yếu dùng để miêu tả hành động buộc, cố định các vật thể cứng như cây, gỗ, tre.
- đg. Buộc lại cho chắc: Trỏi rào.