trỏng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Đại từ chỉ định (địa phương):
- Trong ấy, trong đó: Từ dùng để chỉ một vị trí ở bên trong một không gian, vật thể hoặc phạm vi đã được xác định hoặc nhắc đến trước đó trong câu chuyện. Đây là biến thể địa phương của từ "trong đó".
Ví dụ sử dụng
- Đại từ chỉ định:
- Cái bánh để ở trong hộp, lấy ở trỏng ra đi. (Cái bánh để ở trong hộp, hãy lấy nó từ trong đó ra.)
- Nó cứ ngồi lì trong phòng, chẳng biết làm gì trỏng. (Nó cứ ngồi ì trong phòng, chẳng biết làm gì trong đó cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ở trỏng": Ở trong đó, ở bên trong ấy.
- Cái ao ở trỏng làng sâu lắm. (Cái ao ở trong đó (bên trong làng) rất sâu.)
"Vào trỏng": Vào trong đó, đi vào bên trong ấy.
- Cửa đang mở, mời anh vào trỏng. (Cửa đang mở, mời anh vào trong đó.)
Biến thể và từ gần giống
Trong (giới từ, danh từ): Chỉ vị trí bên trong một không gian, phạm vi. Đây là từ phổ thông, chuẩn mực.
- Để sách trong cặp. (Để sách trong cặp.)
Trong đó (cụm từ): Cụm từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến trong văn viết và nói chuẩn.
- Có nhiều ý kiến, trong đó ý kiến của anh là hợp lý nhất. (Có nhiều ý kiến, trong đó ý kiến của anh là hợp lý nhất.)
Trong ấy (cụm từ): Cách nói thân mật, gần gũi hơn "trong đó".
- Cái tủ trong ấy có gì vậy? (Cái tủ trong ấy có gì vậy?)
Từ đồng nghĩa
- Trong đó: (Từ phổ thông) Chỉ vị trí bên trong một không gian đã được xác định.
- Bên trong ấy: Cách diễn đạt nhấn mạnh vị trí "bên trong".
Lưu ý sử dụng
- "Trỏng" là từ thuộc phương ngữ (địa phương), chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật, đời thường ở một số vùng miền. Nó ít khi xuất hiện trong văn viết trang trọng hoặc chuẩn mực.
- Khi sử dụng, cần có ngữ cảnh đã xác định rõ không gian nào đó (như "cái hộp", "căn phòng", "khu vườn") để "trỏng" có thể thay thế và chỉ định.
- (đph) g. Trong ấy.