trớ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nôn ra một ít sữa hoặc thức ăn loãng: Dùng để chỉ hành động của trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ khi bị ọc, nôn ra một lượng nhỏ sữa hoặc thức ăn dạng lỏng vừa mới bú/ăn vào, thường do no quá hoặc hệ tiêu hóa chưa ổn định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Em bé mới sinh hay bị trớ sau khi bú.
- Con bú nhiều quá, sợ nó trớ ra hết.
- Trẻ sơ sinh trớ là hiện tượng sinh lý bình thường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hay trớ": thường xuyên bị nôn sữa.
- Bé nhà tôi hồi nhỏ hay trớ lắm.
- "trớ ra": nôn ra ngoài.
- Bé vừa trớ ra một ít sữa.
Biến thể và từ gần giống
- Ọc (động từ): Cũng có nghĩa là nôn, oẹ ra, thường dùng cho cả trẻ em và người lớn, nhưng mức độ có thể mạnh hơn "trớ".
- Nôn (động từ): Từ tổng quát chỉ hành động tống thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng, dùng cho mọi lứa tuổi.
- Oẹ (động từ, tính từ): Chỉ động tác hoặc cảm giác muốn nôn.
Từ đồng nghĩa
- Ọc sữa: (Cụm động từ) Nôn ra sữa, nghĩa rất gần với "trớ".
- Nôn trớ: (Cụm động từ) Thường dùng trong y khoa để chỉ hiện tượng này một cách chính xác hơn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "trớ" chủ yếu dùng trong ngữ cảnh nói về trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Rất ít khi dùng để miêu tả hành động nôn mửa của người lớn.
- Đây là một hiện tượng sinh lý phổ biến, khác với nôn mửa do bệnh lý thường có lượng nhiều và kèm theo dấu hiệu mệt mỏi, sốt.
- đg. Nói trẻ con nôn sữa ra: Em bé hễ bú no quá là trớ.