trụi

  1. ph, t. 1. Nói chim hết cả lông, cây hết cả : trụi lông; Cây bàng trụi . 2. Hết sạch cả: Đánh bạc thua trụi; Cửa nhà cháy trụi. Trụi thùi lủi. Nh. Trụi: bao nhiêu tiền, mất cắp trụi thùi lủi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trụi
Cây bàng trụi lá trong mùa đông.