trụ

Học thuật
Thân thiện
trụ

Cây cầu có ba trụ vững chắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cột, trụ cột vững chắc: Chỉ một cấu trúc thẳng đứng, thường làm bằng tông, gỗ, kim loại, tác dụng nâng đỡ, chống đỡ cho một công trình hoặc vật thể phía trên.
    • Cột cái: Trong kiến trúc, đây cột chính, quan trọng nhất trong hệ thống cột của một ngôi nhà.
  2. Động từ:

    • Đứng vững, bám chắc tại một vị trí: Chỉ hành động kiên cường giữ vững một vị trí, không rút lui, không bị đánh bật đi, thường dùng trong bối cảnh chiến đấu hoặc thi đấu.
    • Tồn tại bền vững: Chỉ sự tồn tại lâu dài vững chắc của một sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cây cầu bắc qua sông được xây dựng với năm trụ tông kiên cố.
    • Ngôi đình cổ bốn trụ gỗ lim to lớn chống đỡ mái ngói.
  • Động từ:

    • Đơn vị đặc công được lệnh trụ lại đồi A để chặn địch.
    • Đội bóng đã trụ vữnggiải hạng nhất suốt mười năm qua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trụ cột" (danh từ): Người hoặc vật chỗ dựa chính, đóng vai trò then chốt, quan trọng.
    • Anh ấy trụ cột kinh tế chính của gia đình.
  • "trụ sở" (danh từ): Nơi đặt cơ quan đầu não, văn phòng chính của một tổ chức.
    • Trụ sở chính của công ty đặt tại thành phố Hồ Chí Minh.
Biến thể từ gần giống
  • Trụ cột (dt): Như định nghĩamục trên.
  • Trụ sở (dt): Như định nghĩamục trên.
  • Cột (dt): Từ gần nghĩa, chỉ vật thể hình trụ dùng để chống đỡ, nhưng "trụ" thường gợi ý sự vững chãi, kiên cố hơn.
  • Chống đỡ (đgt): Hành động làm cho đứng vững, không đổ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cột, cột trụ, trụ đỡ.
  • Động từ: Cố thủ, bám trụ, đứng vững, kiên trì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trụ lại: Ở lại giữ vững vị trí.
    • Sau cuộc tấn công, họ quyết định trụ lại trong căn cứ.
  • Trụ vững: Giữ được thế đứng vững vàng, không bị lung lay.
    • Công ty đã trụ vững qua cuộc khủng hoảng tài chính.
Thành ngữ liên quan
  • "Trụ cột gia đình": Thành viên chính, trách nhiệm chỗ dựa về vật chất, tinh thần cho cả gia đình.
  • "Trụ hạng" (trong thể thao): Duy trì được vị trímột hạng đấu, không bị xuống hạng.
    • Mục tiêu của đội bóng trụ hạnggiải Ngoại hạng.
trụ

Cây cầu có ba trụ vững chắc.

  1. I. dt. Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái: Cầu ba trụ. II. đgt. Bám chắc tại một vị trí: cho một trung đội trụ lại để đánh địch.