trụ

  1. I. dt. Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái: Cầu ba trụ. II. đgt. Bám chắc tại một vị trí: cho một trung đội trụ lại để đánh địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trụ
Cây cầu có ba trụ vững chắc.