tuberculose

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh lao: Một bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi nhưng có thể tấn công các bộ phận khác của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • (Bệnh laomột căn bệnh nghiêm trọng nhưng thường có thể chữa khỏi.)
  • (Cuộc chiến chống bệnh laomột ưu tiên toàn cầu về sức khỏe cộng đồng.)
  • (Anh ấy đã được điều trị bệnh lao cách đây mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuberculose pulmonaire": bệnh lao phổi (dạng phổ biến nhất).
    • La tuberculose pulmonaire se transmet par voie aérienne. (Bệnh lao phổi lây truyền qua đường không khí.)
  • "Tuberculose osseuse": bệnh lao xương.
    • La tuberculose osseuse peut affecter la colonne vertébrale. (Bệnh lao xương có thể ảnh hưởng đến cột sống.)
  • "Tuberculose des bovins": bệnh lao trâu bò (bệnh laogia súc).
    • La tuberculose des bovins est surveillée de près dans les élevages. (Bệnh lao trâu bò được giám sát chặt chẽ trong các trang trại chăn nuôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuberculeux / Tuberculeuse (adj): (thuộc về) bệnh lao; mắc bệnh lao.
    • Un patient tuberculeux. (Một bệnh nhân mắc bệnh lao.)
  • Tuberculine (n.f): Tuberculin (chất dùng trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh lao).
  • Tuberculisation (n.f): Sự nhiễm lao, sự hình thành tổn thương lao.
Từ đồng nghĩa
  • Phtisie (n.f): Bệnh lao phổi (từ , ít dùng trong ngữ cảnh y khoa hiện đại).
  • TBC (viết tắt thông dụng của Tuberculose).
Các cụm từ liên quan
  • Dépistage de la tuberculose: sàng lọc/phát hiện bệnh lao.
  • Traitement de la tuberculose: điều trị bệnh lao.
  • Vaccin contre la tuberculose: vắc-xin phòng bệnh lao (BCG).
danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh la
    • Tuberculose pulmonaire
      bệnh lao phổi
    • Tuberculose osseuse
      bệnh lao xương
    • Tuberculose des bovins
      bệnh lao trâu bò

Từ có nhắc đến "tuberculose"