tumbrel

/'tʌmbrəl/ Cách viết khác : (tumbril) /'tʌmbril/
danh từ
  1. xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...)
  2. (sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tumbrel
A farmer loads manure onto a tumbrel in the field.