tunnel

/'tʌnl/
danh từ
  1. đường hầm
  2. hang (chuột...)
  3. ống ( sưởi)
  4. (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang
động từ
  1. đào đường hầm xuyên qua
    • to tunnel a hill
      đào đường hầm xuyên qua một quả đồi
  2. đi qua bằng đường hầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tunnel"

Từ có nhắc đến "tunnel"

tunnel
The rabbit dug a tunnel under the fence.