tunnel

/'tʌnl/
danh từ giống đực
  1. đường hầm
    • tunnel aérodynamique
      ống khí động lực, ống gió
    • tunnel à eau
      đường hầm dẫn nước
    • tunnel de montagne
      đường hầm trong núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tunnel"

Từ có nhắc đến "tunnel"

tunnel
Un train traverse le tunnel de montagne.