burrow

/'bʌrou/
danh từ
  1. hang (cầy, thỏ)
động từ
  1. đào, đào, bới
    • to burrow one's way underground
      đào lối đi dưới đất
  2. (nghĩa bóng) tìm tòi, tra cứu, điều tra
    • to burrow into a mystery
      điều tra một điều bí ẩn
    • to burrow into reference books and dictionaries
      tra cứu các sách tham khảo từ điển
  3. đi mất hút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "burrow"

Từ có nhắc đến "burrow"

burrow
A rabbit peeks out from its burrow in the grassy field.