tuyền

  1. tout.
    • Tuyền một màu
      tout d'une même couleur;
    • Con chó đen tuyền
      chien à pelage tout noir.
  2. (arch.) sain et sauf.
    • Bể sâu sóng cả tuyền được vay
      (Nguyễn Du) pourrait-elle sortir sain et sauve de cet océan de misères?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tuyền
Vườn nhà bà trồng tuyền cam.