tuyn

  1. tulle.
    • Màn tuyn
      moustiquaire de tulle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuyn"

Từ có nhắc đến "tuyn"

tuyn
Cô bé ngủ trong màn tuyn để tránh muỗi.