tài

Học thuật
Thân thiện
tài

Một bác tài lái xe buýt qua thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khả năng đặc biệt, xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó: Chỉ năng lực vượt trội, thiên phú hoặc được rèn luyện để làm việc đó một cách giỏi giang, tinh thông.
    • (Khẩu ngữ) Tài xế (dạng gọi tắt): Cách gọi thân mật, rút gọn của từ "tài xế".
  2. Tính từ:

    • tài, giỏi giang, khéo léo: Dùng để miêu tả người hoặc khả năng nào đó xuất sắc, đáng nể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa khả năng):

    • Anh ấy một kiến trúc sư tài. (Anh ấy một kiến trúc sư năng lực đặc biệt.)
    • ấy được mọi người công nhận về tài viết văn. ( ấy được mọi người công nhận về khả năng viết văn xuất sắc.)
  • Danh từ (nghĩa tài xế):

    • Bác tài ơi, cho tôi xuốngtrạm kế tiếp nhé! (Bác tài xế ơi, cho tôi xuốngtrạm kế tiếp nhé!)
  • Tính từ:

    • Ông ấy một thợ mộc rất tài. (Ông ấy một thợ mộc rất giỏi, khéo léo.)
    • Cậu tài nhớ thật, chỉ nghe một lần thuộc bài. (Cậu trí nhớ thật xuất sắc, chỉ nghe một lần thuộc bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi tài": tranh tài, thi đấu để thể hiện tài năng.

    • Hội thi tài của các thợ trẻ sẽ diễn ra vào cuối tuần. (Cuộc thi thể hiện tài năng của các thợ trẻ sẽ diễn ra vào cuối tuần.)
  • "Cậy tài": ỷ lại vào tài năng của mình, thường theo nghĩa tiêu cực (tự phụ).

    • Anh ta thất bại cậy tài, không chịu lắng nghe ai. (Anh ta thất bại vào tài năng của mình, không chịu lắng nghe ai.)
  • "Không tài nào": không thể nào, không cách nào (làm được việc đó).

    • Ồn quá, tôi không tài nào tập trung được. (Ồn quá, tôi không thể nào tập trung được.)
Biến thể từ liên quan
  • Tài năng (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khả năng thiên bẩm hoặc trình độ rất cao.
    • ấy một tài năng âm nhạc hiếm .
  • Tài giỏi (tính từ): Rất tài, xuất chúng.
    • Một vị tướng tài giỏi.
  • Tài hoa (tính từ): tài thanh nhã, thường dùng trong lĩnh vực nghệ thuật.
    • Một nghệ sĩ tài hoa.
  • Tài xế (danh từ): Người lái xe, đặc biệt xe ô tô.
    • Anh tài xế lái xe rất cẩn thận.
Từ đồng nghĩa
  • Năng khiếu: Khả năng bẩm sinh trong một lĩnh vực.
  • Tài năng: Tàimức độ cao, xuất chúng.
  • Tài cán: (Ít dùng) tài năng bản lĩnh.
Từ trái nghĩa
  • Bất tài: Không tài, kém cỏi.
  • dụng: Không có ích, không khả năng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tài cao phận thấp": Chỉ người tài năng nhưng số phận lại kém may mắn, không được trọng dụng.
    • Ông ấy luôn than thở về cảnh tài cao phận thấp của mình.
  • "Tài tử giai nhân": Chỉ những người tài hoa (nam) xinh đẹp (nữ); thường nói về những cặp đôi lý tưởng trong văn chương.
  • "Tài đức vẹn toàn": Vừa tài năng, vừa đạo đức tốt.
tài

Một bác tài lái xe buýt qua thành phố.

  1. 1 d. (kng.). Tài xế (gọi tắt). Bác tài.
  2. 2 I d. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó. Một nhà văn tài. Tài ngoại giao. Cậy tài. Hội thi tài của thợ trẻ.
  3. II t. . Người tài. Bắn súng rất tài. Tài nhớ thật! (kng.).