tài

  1. 1 d. (kng.). Tài xế (gọi tắt). Bác tài.
  2. 2 I d. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó. Một nhà văn tài. Tài ngoại giao. Cậy tài. Hội thi tài của thợ trẻ.
  3. II t. . Người tài. Bắn súng rất tài. Tài nhớ thật! (kng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài
Một bác tài lái xe buýt qua thành phố.