bạt

Học thuật
Thân thiện
bạt

Một người đàn ông dùng tấm bạt để che hàng hóa trên xe tải.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vải dày, cứng, thô, thường dùng để che mưa nắng: Chất liệu bền, thường làm bằng vải dầu hoặc nhựa.
    • Đơn vị tiền tệ của Thái Lan: Đồng Baht, ký hiệu ฿.
    • (Từ ) Phần kết, lời bạt: Phần viết thêmcuối sách (còn gọi là "não bạt").
  2. Động từ:

    • San bằng, làm cho phẳng: Hành động làm cho một bề mặt gồ ghề trở nên bằng phẳng.
    • Đánh dạt đi, làm cho trôi giạt: Hành động của ngoại lực (như gió, sóng) làm vật đó bị đẩy đi xa, lệch khỏi vị trí ban đầu.
    • (Khẩu ngữ) Đánh mạnh bằng tay vào tai hoặc gáy: Một cái tát hoặc đánh mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dùng bạt che hàng hóa trên xe tải. (Dùng tấm vải dày để che hàng hóa trên xe tải.)
    • Giá một bát phở ở Bangkok khoảng 50 bạt. (Giá một bát phở ở Bangkok khoảng 50 Baht.)
    • Cuốn sách phần bạt do chính tác giả viết. (Cuốn sách phần kết do chính tác giả viết.)
  • Động từ:

    • Công nhân đang bạt đất để làm nền. (Công nhân đang san bằng đất để làm nền.)
    • Cơn bão bạt bay nhiều mái nhà. (Cơn bão làm bay nhiều mái nhà.)
    • bị bạt tai thái độ hỗn xược. ( bị tát vào tai thái độ hỗn xược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạt mạng" / "bạt mạng sống": Liều lĩnh, không sợ chết.

    • Tên cướp bạt mạng chống trả cảnh sát. (Tên cướp liều lĩnh chống trả cảnh sát.)
  • "bạt vía": Làm cho khiếp sợ, hồn xiêu phách lạc.

    • Câu chuyện ma bạt vía những đứa trẻ. (Câu chuyện ma làm những đứa trẻ khiếp sợ.)
  • "bạt sơn": San núi (nghĩa bóng: thực hiện công việc lớn lao, khó khăn).

    • Công trình bạt sơn lấp biển. (Công trình san núi lấp biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạt bạt (tính từ): Mô tả trạng thái bị đánh dạt, phân tán.

    • khô bay bạt bạt trong gió. ( khô bay dạt đi trong gió.)
  • Não bạt (danh từ): Chỉ chung phần mở đầu (não) kết thúc (bạt) của một tác phẩm văn chương.

Từ đồng nghĩa
  • San, san bằng, bằng phẳng (với nghĩa "san bằng").
  • Đánh dạt, cuốn đi, thổi bay (với nghĩa "đánh dạt đi").
  • Tát, vả (với nghĩa "đánh vào tai").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh bạt: Làm cho thua chạy, đẩy lùi hoặc làm cho tiêu tan.
    • Quân ta đánh bạt quân địch ra khỏi biên giới. (Quân ta đánh đuổi quân địch ra khỏi biên giới.)
    • Cơn gió đánh bạt đám mây đen. (Cơn gió làm tiêu tan đám mây đen.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bạt núi ngăn sông": (Nghĩa đen: san núi, chặn sông). Chỉ sức mạnh phi thường, ý chí kiên cường vượt qua trở ngại lớn.

    • Với tinh thần bạt núi ngăn sông, họ đã hoàn thành công trình. (Với tinh thần kiên cường, họ đã hoàn thành công trình.)
  • "Gió bạt mây trôi" / "Sóng bạt bèo trôi": Chỉ sự phiêu bạt, lênh đênh, không chỗ dựa vững chắc.

    • Số phận gió bạt mây trôi. (Số phận phiêu bạt.)
bạt

Một người đàn ông dùng tấm bạt để che hàng hóa trên xe tải.

  1. 1 (F. bâche) dt. Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng: che bạt làm rạp vải bạt.
  2. 2 x. Não bạt.
  3. 3 (baht) dt. Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.
  4. 4 đgt. 1. San bằng: bạt đất bạt núi ngăn sông. 2. Dạt đi, bật khỏi: Mỗi người bạt đi một nơi.
  5. 5 đgt. (Dùng tay) đánh mạnh vào tai hay gáy: bạt một cái vào tai.