Học thuật
Thân thiện
tã

Mẹ thay tã cho em bé trên bàn thay đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Miếng vải hoặc vật liệu thấm hút dùng để lót, quấn quanh bụng, mông đùa của trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ để giữ vệ sinh. Đây nghĩa phổ biến thường dùng nhất.
    • Miếng vải dùng để băng bó, thấm hút chất lỏng trong một số trường hợp y tế hoặc sinh hoạt.
  2. Tính từ:

    • trạng thái rách nát, kỹ, mòn nhiều do sử dụng lâu ngày. Thường dùng để mô tả quần áo, vải vóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ thay cho em mỗi khi em ị. (Mẹ thay cho em mỗi khi em đi đại tiện.)
    • Chị ấy mua một thùng giấy dùng một lần cho con. (Chị ấy mua một thùng giấy dùng một lần cho con.)
    • Sau khi phẫu thuật, vết thương được băng bằng một lớp y tế. (Sau khi phẫu thuật, vết thương được băng bằng một lớp y tế.)
  • Tính từ:

    • Chiếc áo sơ mi này đã mặc lâu nên cổ áo đã hết. (Chiếc áo sơ mi này đã mặc lâu nên cổ áo đã mòn hết.)
    • Quần của bác nông dân ấy cảđầu gối. (Quần của bác nông dân ấy rách cảđầu gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lót": thường dùng để nhấn mạnh chức năng lót, thấm hút của .

    • Cửa hàng này chuyên bán các loại lót cho trẻ sơ sinh. (Cửa hàng này chuyên bán các loại lót cho trẻ sơ sinh.)
  • "quấn ": hành động dùng để bọc, quấn cho trẻ.

    • ngoại rất giỏi quấn bằng vải cho cháu. ( ngoại rất giỏi quấn bằng vải cho cháu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tả (động từ, cùng âm): có nghĩamiêu tả, kể lại. Đây từ đồng âm khác nghĩa.

    • Em hãy tả lại cảnh công viên. (Em hãy miêu tả lại cảnh công viên.)
  • vải (danh từ): loại làm bằng vải, có thể giặt tái sử dụng.

    • Nhiều gia đình hiện nay quay lại dùng vải thân thiện với môi trường. (Nhiều gia đình hiện nay quay lại dùng vải thân thiện với môi trường.)
  • giấy (danh từ): loại dùng một lần làm từ bột giấy vật liệu thấm hút.

    • giấy rất tiện lợi khi đi du lịch. ( giấy rất tiện lợi khi đi du lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • Bỉm: Từ thông dụng, thường chỉ loại giấy dùng một lần.
      • Mua thêm ít bỉm cho con. (Mua thêm ít bỉm cho con.)
    • Lót: Từ chỉ chung vật dùng để lót, thấm.
  • Tính từ:

    • Rách: bị hư hỏng, không còn nguyên vẹn.
    • Mòn: bị hao mòn do sử dụng.
    • kỹ: đã dùng lâu, không còn mới.
Thành ngữ liên quan
  • "Tả tơi": (thường viết "tả tơi") thành ngữ mô tả tình trạng rách nát, tan hoang hoặc thảm thương.
    • Sau cơn bão, khu vườn bị tả tơi. (Sau cơn bão, khu vườn bị tan hoang.)
    • Đội bóng thua một trận tả tơi. (Đội bóng thua một trận thảm hại.)

(Lưu ý: Thành ngữ "tả tơi" thường được viết với chữ "tả", nhưng liên quan về mặt ngữ nghĩa với tính từ "" (rách nát) thường được nhắc đến khi học về từ này.)

tã

Mẹ thay tã cho em bé trên bàn thay đồ.

  1. 1. d. Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh. 2. t. Rách rưới, kỹ : áo này đã rồi.