tét

  1. (địa phương) couper (un gâteau de riz) avec une lanière de bambou.
  2. (địa phương) (se sauver) à toutes jambes.
    • Địch bị đánh thua chạy tét
      l'armée ennemie défaite se sauve à toutes jambes.
  3. (địa phương, vulg.) être complètement fauché (aux jeux d'argent).
    • Đánh bạc tét hết tiền
      être complètement fauché aux jeux d'argent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tét
Người bán hàng tét bánh chưng bằng sợi dây.