tên

  1. 1 d. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, một đầu mũi nhọn, có thể ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. Tên rơi đạn lạc*. Trúng tên.
  2. 2 d. 1 Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. Đặt tên. Ghi họ tên. tên*. Tên nước. Tên cuốn sách. 2 Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh. Tên cướp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tên"

tên
Tên của cô bé được viết trên chiếc cặp sách mới.