Học thuật
Thân thiện
tì

Không tì khuỷu tay lên bàn khi đang ngồi học.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Để tay, chân hoặc áp một bộ phận cơ thể lên một vật để tựa vào, dựa vào, tạo điểm tỳ. Hành động dùng lực từ cơ thể đè lên một bề mặt để làm điểm tựa hoặc giữ thăng bằng.
    • Ấn, đè, chống. Hành động tác động một lực xuống bề mặt.
  2. Danh từ:

    • Điểm hoặc vết xấu, khuyết điểm, tỳ vết trên một vật thể. Chỉ một khiếm khuyết, lỗi nhỏ làm mất đi sự hoàn hảo của vật đó.
    • (Y học cổ truyền) Một tạng trong ngũ tạng (tỳ). Lưu ý: Đây một từ đồng âm khác nghĩa (homonym) với các nghĩa chính trên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Khi viết, em không nên ngực vào bàn. (Hành động áp ngực lên mặt bàn.)
    • Cậu cằm lên tay, suy nghĩ về bài toán. (Hành động để cằm tựa lên bàn tay.)
    • Anh ấy tay lên tường để giữ thăng bằng. (Hành động chống tay vào tường.)
  • Danh từ:

    • Chiếc bàn gỗ này đẹp nhưng tiếc một nhỏmặt. (Vết xước, lõm trên mặt bàn.)
    • Viên kim cương này trong suốt, không vết. (Không khuyết điểm, vết xấu.)
    • Theo Đông y, chức năng vận hóa thức ăn. (Chỉ tạng tỳ trong cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tì vết": vết nhơ, khuyết điểm (thường dùng với nghĩa trừu tượng, chỉ nhân cách, thanh danh).
    • Cuộc đời ông ấy không một tì vết. (Không điều đáng chê trách về đạo đức, danh dự.)
  • " tay" / " chân": hành động cụ thể dùng tay/chân làm điểm tựa.
    • Vận động viên chân thật mạnh để đẩy người lên.
  • "" trong một số môn thể thao/ thuật: chỉ các kỹ thuật dùng lực đè, chặn, khóa.
    • Đòn đè trong vật Judo.
Biến thể từ liên quan
  • Tựa: (động từ) Có nghĩa gần giống với "" khi chỉ hành động dựa vào, nhưng nhẹ nhàng hơn, ít thể hiện lực đè hơn.
    • Tựa lưng vào ghế (thoải mái) so với ngực vào bàn ( lực).
  • Tỳ vị: (danh từ) Chỉ hệ tiêu hóa nói chung trong Đông y (từ ghép của Tỳ Vị).
  • Khuyết tật / Khiếm khuyết: (danh từ) Từ đồng nghĩa với "" (danh từ) nhưng thường chỉ những thiếu sót, lỗi lớn, nghiêm trọng hơn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Động từ: Tựa, chống, đè, ấn, dựa.
  • Danh từ (vật thể): Vết, vết xước, khuyết điểm, tật, lỗi.
  • Danh từ (Đông y): Tạng tỳ.
Các cụm từ liên quan
  • Không tì vết: Hoàn hảo, không điểm để chê trách.
    • Màn trình diễn của ấy không tì vết.
  • vết: khuyết điểm, không còn nguyên vẹn hoặc hoàn hảo.
    • Chiếc xe vết khắp nơi.
Lưu ý

Từ "" trong tiếng Việt tồn tại dưới dạng một từ đồng âm khác nghĩa. Nghĩa động từ (tựa, đè) danh từ chỉ khuyết tật (vết xấu) liên hệ về mặt hình ảnh (ấn/đè để lại dấu vết). Nghĩa chỉ tạng "tỳ" trong Đông y một từ hoàn toàn khác, chỉ trùng cách phát âm. Trong văn viết chính thống, từ chỉ tạng thường được viết "tỳ" ( dấu huyền).

tì

Không tì khuỷu tay lên bàn khi đang ngồi học.

  1. đg. Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào : Không ngực vào bàn.
  2. d. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật : Cái cốc này .