tóm

  1. đg. 1 Nắm nhanh giữ chặt lấy. Tóm được con sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tóm"

tóm
Tôi tóm lấy cánh tay bạn để bạn không bị ngã.