tóm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nắm nhanh và giữ chặt lấy: Hành động dùng tay nắm bắt một vật, một người hoặc một cơ hội một cách nhanh chóng và chắc chắn.
- Bắt giữ, bắt lấy (khẩu ngữ): Hành động bắt giữ một người, thường là người phạm tội hoặc làm điều sai trái.
- Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính: Hành động tóm tắt, cô đọng nội dung dài thành ý chính ngắn gọn.
Ví dụ sử dụng
- Nắm nhanh và giữ chặt lấy:
- Cậu bé tóm lấy cành cây để khỏi ngã.
- Chúng ta phải biết tóm lấy thời cơ.
- Bắt giữ, bắt lấy:
- Cảnh sát đã tóm được tên trộm ngay tại hiện trường.
- Tên cướp bị tóm gọn sau một giờ truy đuổi.
- Rút gọn, thu gọn lại:
- Anh ấy tóm lại ý kiến của mọi người bằng một câu ngắn gọn.
- Tóm lại, chúng ta cần phải cố gắng hơn nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tóm gọn": bắt giữ trọn vẹn, không để sót.
- Lực lượng chức năng đã tóm gọn ổ cờ bạc.
- "tóm được": bắt được, nắm bắt được (có thể dùng cho vật thể, người hoặc cơ hội).
- Cuối cùng tôi cũng tóm được ý nghĩa của bài thơ này.
Biến thể và từ gần giống
- Tóm tắt (động từ): trình bày ngắn gọn những nội dung chính.
- Hãy tóm tắt lại nội dung cuốn sách.
- Tóm lược (danh từ): bản trình bày ngắn gọn các điểm chính.
- Đây là bản tóm lược của báo cáo.
Từ đồng nghĩa
- Nắm bắt: nắm lấy, hiểu được (thường dùng cho cơ hội, ý tưởng).
- Bắt giữ: bắt và giữ lại (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, trang trọng hơn "tóm").
- Tóm tắt: rút gọn nội dung (gần nghĩa với nghĩa thứ ba của "tóm").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tóm lấy: nắm bắt lấy một cách chủ động.
- Cô ấy tóm lấy cơ hội du học.
- Tóm về: bắt đưa về (nơi nào đó, như đồn công an).
- Kẻ gian bị tóm về đồn.
Thành ngữ liên quan
- Tóm cổ: (khẩu ngữ) bắt giữ một cách thô bạo hoặc bất ngờ.
- Nó làm sai là bị sếp tóm cổ ngay.
- Nói tóm lại / Tóm lại: cụm từ dùng để dẫn đến phần kết luận, tóm tắt ý chính.
- Nói tóm lại, mọi việc đã ổn thỏa.
- đg. 1 Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Tóm được con gà sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại.