chát

Học thuật
Thân thiện
chát

Quả hồng xanh có vị chát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị giác gây cảm giác se, khô hơi đắngđầu lưỡi, thường do chất tanin: Dùng để miêu tả vị của một số loại trái cây chưa chín hoặc một số thực phẩm khác.
  2. Thán từ:
    • Từ mô phỏng âm thanh ngắn, sắc vang, phát ra khi hai vật cứng đập mạnh vào nhau: Dùng để tượng thanh cho một tiếng động đột ngột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quả hồng này còn xanh nên ăn rất chát.
    • Vị chát của trà xanh đặc trưng do hợp chất tanin.
  • Thán từ:
    • "Chát!" - một tiếng vang lên khi chiếc bát rơi xuống sàn gạch.
    • Tiếng dùi trống chát một cái, báo hiệu màn biểu diễn sắp bắt đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chan chát": Từ láy, nhấn mạnh tính chất chát của vị hoặc diễn tả âm thanh chát lặp đi lặp lại, liên tiếp.
    • Quả ổi non ăn chan chát.
    • Tiếng búa đập vào đe vang lên chan chát.
  • "chát ": (khẩu ngữ) Nhấn mạnh mức độ chát rất cao.
    • Nhai trầu không vôi, chát cả lưỡi.
Biến thể từ gần giống
  • Chát chát: Từ láy, thường dùng làm thán từ mô tả âm thanh nhỏ, lặp lại.
    • Tiếng cửa chát chát khiến tôi giật mình.
  • Chát tai: Cụm tính từ, dùng để miêu tả âm thanh chói tai, khó chịu.
    • Tiếng kim loại cọ xét nghe chát tai.
Từ đồng nghĩa
  • Vị giác: se, chát chát, chát .
  • Âm thanh: chan chát, loảng xoảng, choang (tuy nhiên, "choang" thường chỉ âm thanh vang hơn, to hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Rượu chát: Danh từ, chỉ rượu vang đỏ (dịch từ "vin rouge" trong tiếng Pháp), vị chát đặc trưng.
    • Bữa tối được phục vụ cùng với rượu chát.
  • Chuối chát: Danh từ, chỉ quả chuối xanh, dùng như một loại rau trong ẩm thực.
    • Canh ốc nấu với chuối chát món ăn đặc sản.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn muối còn hơn ăn chuối chát": (Tục ngữ) Hàm ý so sánh, muối mặn chát khó ăn nhưng vẫn còn hơn ăn chuối xanh quá chát; thường dùng để nói về việc phải chọn cái ít tệ hơn trong hai cái xấu.
chát

Quả hồng xanh có vị chát.

  1. 1 tt. vị như vị của chuối xanh: Ăn muối còn hơn ăn chuối chát (tng).
  2. 2 tht. 1. Tiếng hai vật cứng đập vào nhau: Bỗng nghe thấy tiếng "chát" ở tầng dưới 2. Tiếng dùi trống chầu đánh vào tang trống: Tom tom, chát chát.