tôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt: Một loại vật liệu xây dựng, thường dùng để lợp mái nhà hoặc làm các vật dụng.
- Động từ:
- Đắp thêm, làm cho cao hơn hoặc vững hơn: Hành động bồi đắp, nâng cao thêm một vật thể.
- Làm nổi bật lên, làm tăng thêm vẻ đẹp hoặc ưu thế: Hành động tạo sự tương phản để làm một yếu tố nào đó trở nên rõ ràng và đẹp hơn.
- Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý, tôn vinh: Hành động công nhận và tôn vinh ai đó vào một vị trí quan trọng, đáng kính.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mái nhà lợp bằng tôn rất bền.
- Họ dùng tôn để làm vách ngăn.
Động từ (nghĩa đắp thêm):
- Công nhân đang tôn nền đường để tránh ngập nước.
- Phải tôn đê điều lên cho chắc chắn trước mùa mưa.
Động từ (nghĩa làm nổi bật):
- Màu áo trắng tôn làn da của cô ấy.
- Cách trang trí đơn giản ấy càng tôn vẻ sang trọng của căn phòng.
Động từ (nghĩa tôn vinh):
- Nhân dân tôn ông ấy làm lãnh tụ.
- Học trò tôn thầy giáo già làm người dẫn đường tinh thần.
Các cách sử dụng nâng cao
"tôn lên": Nhấn mạnh hành động làm cho một đặc điểm nào đó trở nên nổi bật, rõ ràng hơn.
- Ánh đèn vàng tôn vẻ ấm cúng của gian bếp lên.
"tôn làm": Cụm từ cố định diễn tả việc suy tôn, công nhận ai đó vào một danh vị, chức vụ.
- Sau chiến thắng, ông được mọi người tôn làm tướng quân.
Biến thể và từ liên quan
Tôn tạo (động từ): Tu bổ, sửa sang để làm đẹp hơn, tốt hơn.
- Dự án tôn tạo di tích lịch sử.
Tôn vinh (động từ): Ca ngợi và đề cao một cách trọng thể.
- Lễ tôn vinh các anh hùng liệt sĩ.
Tôn giáo (danh từ): Hệ thống tín ngưỡng, nghi lễ và tổ chức liên quan đến niềm tin vào đấng siêu nhiên (đây là một từ ghép Hán Việt, "tôn" trong ngữ cảnh này mang nghĩa "tôn kính").
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (vật liệu): Tôn kẽm, tấm lợp.
- Động từ (đắp thêm): Bồi đắp, nâng cao, gia cố.
- Động từ (làm nổi bật): Làm bật, tôn lên, đề cao.
- Động từ (tôn vinh): Suy tôn, tôn sùng, tôn kính.
Các cụm từ liên quan
Tôn chỉ: (Danh từ) Chủ trương, nguyên tắc cơ bản cần tôn trọng và noi theo.
- "Trung với nước, hiếu với dân" là tôn chỉ của người chiến sĩ.
Tôn ty trật tự: (Thành ngữ) Trật tự trên dưới, thứ bậc trong xã hội hoặc tổ chức.
- Một xã hội ổn định phải có tôn ty trật tự.
Thành ngữ liên quan
- Tôn sư trọng đạo: (Thành ngữ) Tôn kính thầy giáo, coi trọng đạo lý. Thể hiện truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
- Dân tộc ta có truyền thống tôn sư trọng đạo.
- 1 d. Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt. Chậu tôn. Nhà lợp tôn.
- 2 đg. 1 Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn. Tôn nền. Tôn cao các đoạn đê xung yếu. 2 Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền. Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên. Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng. 3 Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý. Tôn làm thầy. Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng.