tõm

  1. Tiếng một vật nặng rơi nhanh xuống nước : Quả sung rơi tõm xuống ao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tõm"

tõm
Quả táo rơi tõm xuống hồ nước.