túm

Học thuật
Thân thiện
túm

Một người nông dân cầm một túm lúa trên tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một mớ, một nhỏ: Chỉ một lượng nhỏ các vật dài, mảnh được giữ chặt lại với nhau, thường trong lòng bàn tay.
    • Một chùm, một túm: Chỉ một nhóm nhỏ các vật tương tự nhau được tập hợp lại một cách lỏng lẻo.
  2. Động từ:

    • Nắm chặt, tóm lấy: Dùng tay nắm giữ chặt một vật, một phần của vật (như vạt áo, tóc) hoặc một người.
    • Bắt giữ (khẩu ngữ): Hành động bắt, tóm được một người, thường người làm việc xấu.
    • Tụ tập, họp lại: Nhiều người tập trung lại với nhau thành một nhóm nhỏ.
  3. Phụ từ:

    • Chụm lại, buộc gọn: Trạng thái của một vật được thu gọn, buộc chặt lại thành một .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • cụ cầm một túm dong để gói bánh.
    • Con mèo một túm lông trắngngực.
  • Động từ:

    • giáo nhẹ nhàng túm lấy tay em học sinh. (Nắm chặt)
    • Cảnh sát đã túm được tên trộm ngay tại hiện trường. (Bắt giữ)
    • Mấy đứa trẻ túm lại xem một con bọ ngựa. (Tụ tập)
  • Phụ từ:

    • ấy buộc túm mái tóc dài lên cho gọn gàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Túm năm tụm ba": Thành ngữ chỉ việc tụ tập thành từng nhóm nhỏ ba người, năm người, thường với hàm ý bàn tán, làm điều không hay.

    • Họ cứ túm năm tụm bagóc sân để nói xấu người khác.
  • "Túm tóc": Hành động nắm lấy tóc của ai đó, thường trong lúc cãi vã, đánh nhau.

    • Hai người phụ nữ lao vào túm tóc, áo nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Tụm: Có nghĩa tương tự "túm" khi chỉ sự tụ tập lại (thường dùng kết hợp: túm năm tụm ba).
  • Tóm: Động từ mạnh hơn, nhấn mạnh việc bắt giữ, nắm bắt một cách chắc chắn dứt khoát (tóm gọn, tóm cổ).
  • Nắm: Động từ chung chỉ việc dùng tay giữ một vật, ít mang sắc thái "bắt giữ" như "túm".
Từ đồng nghĩa
  • Nắm, chụp, vồ (động từ - nắm lấy).
  • Bắt, tóm (động từ - bắt giữ).
  • Tập trung, tụ họp (động từ - họp lại).
  • , mớ, chùm (danh từ - một lượng nhỏ).
Các cụm từ liên quan
  • Túm áo: Nắm lấy vạt áo của ai.
    • Đứa bé túm áo mẹ đòi mua đồ chơi.
  • Túm cổ: Nắm lấy cổ áo hoặc cổ người khác (thường mang tính đe dọa, bắt giữ).
    • Anh ta tức giận định lao tới túm cổ đối thủ.
  • Buộc túm: Buộc gọn một thứ đó lại thành một .
    • ấy buộc túm rau muống lại trước khi mang ra chợ.
Thành ngữ liên quan
  • Túm năm tụm ba: (Như đã giải thíchmục nâng cao).
túm

Một người nông dân cầm một túm lúa trên tay.

  1. I. d. Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay : Túm lúa. II. đg. 1. Nắm chặt : Mình về ta chẳng cho về, Ta túm vạt áo ta đề bài thơ (cd). 2. Bắt giữ (thtục) : Túm được tên ăn cắp 3. Họp đông : Túm nhau lại nói chuyện. Túm năm tụm ba. Tụ họp thành nhiều đám để làm điều xấu : Túm năm tụm ba đánh tam cúc ăn tiền. III. ph. Chụm lại : Buộc túm gói muối.