tại

Học thuật
Thân thiện
tại

Sinh tại Hà Nội.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • nơi nào đó, trong phạm vi nào đó: Dùng để chỉ địa điểm, vị trí xảy ra sự việc.
    • , do nguyên nhân nào đó: Dùng để chỉ nguyên nhân, lý do dẫn đến một sự việc, kết quả.
dụ sử dụng
  • Chỉ địa điểm:
    • Anh ấy sinh tại thành phố Hồ Chí Minh.
    • Cuộc họp sẽ diễn ra tại trụ sở chính.
  • Chỉ nguyên nhân:
    • Cậu ấy thi trượt tại lười học.
    • Mọi rắc rối đều phát sinh tại sự hiểu lầm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tại ": Cụm từ nhấn mạnh nguyên nhân, thường dùng trong văn nói.
    • Tôi đến muộn tại tắc đường.
  • "Tại sao": Đại từ nghi vấn dùng để hỏi lý do, nguyên nhân.
    • Tại sao bạn không đi học hôm qua?
Biến thể từ gần giống
  • Bởi tại (liên từ): Cũng dùng để chỉ nguyên nhân, mang sắc thái văn chương hoặc cổ xưa hơn.
    • Thất bại bởi tại chủ quan.
  • Nguyên nhân tại (cụm danh từ): Lý do chính yếu.
    • Xác định được nguyên nhân tại đâu thì mới giải quyết được.
Từ đồng nghĩa
  • (giới từ): Chỉ địa điểm. ( dụ: )
  • , do (giới từ): Chỉ nguyên nhân. ( dụ: )
Thành ngữ liên quan
  • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên: Con người tính toán, nhưng sự thành bại do trời định. Nhấn mạnh yếu tố khách quan ngoài ý muốn.
  • Tại thiên, tại địa, tại nhân hòa: Thành bại do nhiều yếu tố: thời cơ, hoàn cảnh con người.
tại

Sinh tại Hà Nội.

  1. g. ở nơi : Sinh tại Nội.
  2. g. lý do : Thi trượt tại lười.