tạm

Học thuật
Thân thiện
tạm

Tôi tạm trú ở nhà bạn trong vài ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất tạm thời, chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn, không phải lâu dài hay vĩnh viễn. Thường dùng để chỉ một trạng thái, sự sắp xếp, hoặc giải pháp chấp nhận được trong lúc chờ đợi điều kiện tốt hơn.
    • mức độ chấp nhận được, tạm coi đủ hoặc ổn, mặc dù chưa thật sự hoàn hảo hoặc đạt yêu cầu cao. Thể hiện sự đánh giá khiêm tốn, thỏa hiệp hoặc tạm ứng.
  2. Phó từ:

    • Một cách tạm thời, trong thời gian ngắn. Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động chỉ diễn ra tạm thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy đangtrong một căn phòng tạm trước khi chuyển đến nhà mới. (Chỉ nơi ở không cố định, tạm thời.)
    • Kết quả bài kiểm tra của em chỉ tạm được, cần cố gắng hơn. (Chỉ mức độ chấp nhận được, chưa tốt lắm.)
    • Đây giải pháp tạm thời cho vấn đề. (Chỉ giải pháp không lâu dài.)
  • Phó từ:

    • Cửa hàng tạm đóng cửa để sửa chữa. (Hành động đóng cửa chỉ diễn ra trong thời gian ngắn.)
    • Chúng tôi tạm dừng cuộc họp để nghỉ giải lao. (Hành động dừng lại mang tính tạm thời.)
    • Hãy tạm gác lại những bất đồng. (Hành động gác lại chỉ tính chất tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tạm ứng": (động từ) cho ứng trước một khoản tiền hoặc vật chất trước khi thanh toán chính thức.

    • Công ty sẽ tạm ứng cho nhân viên một khoản tiền để đi công tác.
  • "Tạm trú": (động từ) ở tạm một nơi nào đó trong một thời gian ngắn.

    • Anh ấy đăng ký tạm trú tại địa phương trong ba tháng.
  • "Tạm thời": (tính từ/ phó từ) nhấn mạnh tính chất chỉ trong một thời gian ngắn, không ổn định lâu dài. Đây từ ghép phổ biến với "tạm".

    • Đây chỉ quyết định tạm thời.
Biến thể từ gần giống
  • Tàm tạm: (tính từ, từ láy) ở mức độ trung bình, khá, chấp nhận được; thường dùng với sắc thái khiêm tốn, đôi khi hơi chê.

    • Tài năng của cậu ấy cũng chỉ tàm tạm thôi.
    • Bữa cơm tàm tạm đủ no.
  • Tạm bợ: (tính từ) mang tính chất tạm thời một cách thiếu chắc chắn, qua loa, không bền vững.

    • Họ sống trong một căn nhà tạm bợ.
  • Tạm dừng: (động từ) ngừng lại trong một thời gian ngắn với dự định sẽ tiếp tục.

  • Tạm hoãn: (động từ) hoãn lại, lùi thời gian thực hiện sang một thời điểm khác (thường gần đó).
Từ đồng nghĩa
  • Tạm thời: (tính từ/ phó từ) chỉ trong thời gian ngắn, không phải vĩnh viễn.
  • Nhất thời: (tính từ) chỉ trong một thời điểm, một giai đoạn nào đó.
  • Tạm gọi là: (cụm từ) dùng để nói khiêm tốn hoặc chưa hoàn toàn hài lòng về một điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Vĩnh viễn: (tính từ) mãi mãi, không thay đổi.
  • Lâu dài: (tính từ) kéo dài trong thời gian dài.
  • Ổn định: (tính từ) vững chắc, không thay đổi.
  • Hoàn hảo: (tính từ) tốt đẹp đến mức cao nhất, không khuyết điểm.
Thành ngữ/ Cụm từ liên quan
  • "Tạm được": chấp nhận được, nhưng không xuất sắc.

    • Bài văn của em viết tạm được.
  • "Tạm gọi là...": dùng để giới thiệu một cách khiêm tốn hoặc chưa thật sự thỏa mãn.

    • Công việc tạm gọi là ổn định.
  • "Ăn tạm": ăn qua loa, tạm bợ cho đỡ đói.

    • Trưa nay chúng ta ăn tạm bát vậy.
tạm

Tôi tạm trú ở nhà bạn trong vài ngày.

  1. t. 1 (dùng phụ cho đg.). (Làm việc ) chỉ trong một thời gian nào đó, khi điều kiện thì sẽ thay đổi. Tạm thay làm giám đốc. Tạm lánh đi nơi khác. Hội nghị tạm hoãn. 2 Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi được. Làm tạm đủ ăn. Bài thơ nghe tạm được. Công việc tạm gọi là ổn. Ăn tạm cho đỡ đói. // Láy: tàm tạm (ng. 2; ý mức độ thấp).