tạm

  1. t. 1 (dùng phụ cho đg.). (Làm việc ) chỉ trong một thời gian nào đó, khi điều kiện thì sẽ thay đổi. Tạm thay làm giám đốc. Tạm lánh đi nơi khác. Hội nghị tạm hoãn. 2 Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi được. Làm tạm đủ ăn. Bài thơ nghe tạm được. Công việc tạm gọi là ổn. Ăn tạm cho đỡ đói. // Láy: tàm tạm (ng. 2; ý mức độ thấp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tạm
Tôi tạm trú ở nhà bạn trong vài ngày.