tạo

  1. 1 dt. Chức đứng đầu cai quản một bảnvùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.
  2. 2 I. đgt. Làm ra: Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất. II. dt., x. Con tạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tạo
Người nông dân tạo ra một chiếc bàn gỗ từ những tấm ván.