tạo

Học thuật
Thân thiện
tạo

Người nông dân tạo ra một chiếc bàn gỗ từ những tấm ván.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chức vụ đứng đầu một bản: Chức vị của người đứng đầu quản lý một bản (làng) ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám năm 1945.
    • (Từ cổ, ít dùng) Tạo hóa: Dùng trong các từ ghép như "con tạo", "ông tạo" để chỉ đấng tạo hóa, người tạo ra vũ trụ.
  2. Động từ:

    • Làm ra, sản sinh ra: Hành động làm cho một cái đó mới mẻ xuất hiện, hình thành nên từ những yếu tố, nguyên liệu hoặc ý tưởng sẵn.
    • Gây ra, tạo nên: Hành động làm phát sinh, dẫn đến một kết quả, tình trạng hoặc cảm xúc nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy từng giữ chức tạo của bản này. (Ông ấy từng giữ chức vị đứng đầu bản này.)
    • "Con tạo xoay vần", ai đoán trước được số phận. ("Tạo hóa xoay vần", ai đoán trước được số phận.)
  • Động từ:

    • Nhà khoa học tạo ra một loại vật liệu mới. (Nhà khoa học làm ra một loại vật liệu mới.)
    • Bức tranh đó tạo cho tôi một cảm giác bình yên. (Bức tranh đó gây cho tôi một cảm giác bình yên.)
    • Anh ấy luôn biết cách tạo không khí vui vẻ. (Anh ấy luôn biết cách gây dựng không khí vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tạo hóa": Chỉ đấng tối cao hoặc quy luật tự nhiên tạo ra chi phối vũ trụ, vạn vật.

    • Con người luôn kính sợ quyền năng của tạo hóa. (Con người luôn kính sợ quyền năng của đấng tạo hóa.)
  • "Tạo dựng": Xây dựng, gây dựng nên (thường dùng cho sự nghiệp, đồ).

    • Ông ấy đã dành cả đời để tạo dựng sự nghiệp. (Ông ấy đã dành cả đời để gây dựng sự nghiệp.)
  • "Tạo hình": Tạo ra hình dáng, hình thể (thường trong nghệ thuật).

    • Nghệ sĩ điêu khắc đang tạo hình cho bức tượng. (Nghệ sĩ điêu khắc đang tạo dáng cho bức tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tạo tác (động từ): Làm ra, chế tác (thường mang tính thủ công, công phu).

    • Những tác phẩm được tạo tác tinh xảo. (Những tác phẩm được chế tác tinh xảo.)
  • Tạo vật (danh từ): Vật được tạo ra, chỉ chung vạn vật trong vũ trụ.

    • Muôn loài tạo vật đều sự sống. (Muôn loài sinh vật đều sự sống.)
  • Sáng tạo (động từ/danh từ): Tạo ra cái mới, giá trị độc đáo.

  • Kiến tạo (động từ): Xây dựng, tạo dựng nên (một công trình, hệ thống lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Làm ra, sản sinh, chế tạo (về vật chất).
  • Gây ra, hình thành, dựng nên (về hiệu quả, tình huống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tạo nên: Làm cho hình thành, xuất hiện.

    • Sự kiên trì đã tạo nên thành công của anh ấy. (Sự kiên trì đã làm nên thành công của anh ấy.)
  • Tạo ra: Làm cho cái đó mới xuất hiện.

    • Nhà máy này tạo ra hàng nghìn việc làm. (Nhà máy này sản sinh ra hàng nghìn việc làm.)
  • Tạo cho: Làm phát sinh (cảm giác, ấn tượng) ở ai đó.

    • Lời nói chân thành tạo cho tôi niềm tin. (Lời nói chân thành gây cho tôi niềm tin.)
Thành ngữ liên quan
  • Tạo thiên lập địa: (Nghĩa bóng) Công lao to lớn trong việc sáng lập, gây dựng một sự nghiệp lớn.

    • Ông được coi người công tạo thiên lập địa cho ngành công nghiệp này. (Ông được coi người công khai sáng, gây dựng nền móng cho ngành công nghiệp này.)
  • Con tạo xoay vần: Chỉ sự thay đổi, biến hóa khôn lường của số phận, cuộc đời do tạo hóa sắp đặt.

    • Đời người lắm nỗi thăng trầm, đúng "con tạo xoay vần". (Cuộc đời con người nhiều nỗi thăng trầm, đúng "tạo hóa xoay vần").
tạo

Người nông dân tạo ra một chiếc bàn gỗ từ những tấm ván.

  1. 1 dt. Chức đứng đầu cai quản một bảnvùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.
  2. 2 I. đgt. Làm ra: Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất. II. dt., x. Con tạo.