tao

  1. đ. Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình : Thằng kia lại đây tao bảo !
  2. d. Lượt, lần : Đã mấy tao xơ xác cờ bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tao
Tao sẽ dạy con cách làm bánh.