tẽn

  1. t. Cg. Tẽn tò. Thẹn thò đã nhầm lẫn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tẽn"

tẽn
Tôi cảm thấy tẽn vì đã nhầm lẫn câu trả lời trước lớp.