tổng

  1. 1. t. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm: Tổng cục bưu điện; Tổng giám đôc ngân hàng. 2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng: Tổng bãi công; Tổng động viên.
  2. d. 1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều . 2. "Chánh tổng" nói tắt: Ông tổng ông .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tổng"

tổng
Tổng giám đốc đang chủ trì cuộc họp quan trọng.