tổng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cao nhất, bao trùm toàn bộ: Dùng để chỉ cơ quan, chức vụ hoặc hoạt động ở cấp cao nhất, có phạm vi quản lý hoặc ảnh hưởng toàn bộ.
- Có sự tham gia của nhiều hoặc mọi người: Dùng để chỉ một hoạt động, sự kiện diễn ra trên quy mô rộng lớn, có sự tham gia của đông đảo.
Danh từ:
- Đơn vị hành chính cũ: Đơn vị hành chính thời Pháp thuộc, trên cấp xã.
- Người đứng đầu đơn vị hành chính "tổng": Cách gọi tắt của "chánh tổng".
Danh từ (Toán học):
- Kết quả của phép cộng: Số thu được sau khi cộng tất cả các số hạng lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Công ty vừa bổ nhiệm một vị tổng giám đốc mới.
- Cuộc tổng tuyển cử sẽ diễn ra vào Chủ nhật tới.
- Lệnh tổng động viên đã được ban bố.
Danh từ (hành chính):
- Ông nội tôi kể ngày xưa làng ta thuộc tổng Phương Đình.
- Việc làng xã ngày trước đều phải trình lên quan tổng.
Danh từ (toán học):
- Tổng của 5 và 7 là 12.
- Em hãy tính tổng số học sinh của cả ba lớp.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tổng kết": Tổng hợp, đánh giá lại toàn bộ một quá trình, sự việc.
- Buổi tổng kết năm học sẽ được tổ chức vào tuần sau.
"Tổng hợp": Gộp chung nhiều thứ lại thành một thể thống nhất.
- Đây là báo cáo tổng hợp ý kiến từ các phòng ban.
"Tổng lực": Dồn toàn bộ sức lực, năng lượng.
- Cả nước tổng lực chống dịch.
Biến thể và từ gần giống
Tổng cộng (phó từ): Tính gộp tất cả lại.
- Số tiền tổng cộng là một triệu đồng.
Tổng quát (tính từ): Có tính chất bao trùm, khái quát, không đi vào chi tiết.
- Anh ấy trình bày một kế hoạch tổng quát.
Tổng số (danh từ): Con số thu được sau khi cộng tất cả lại.
- Tổng số phiếu bầu đã được kiểm.
Từ đồng nghĩa
- Toàn bộ (tính từ): Toàn thể, hết thảy.
- Toàn (tính từ): Đầy đủ, trọn vẹn (thường dùng trong các từ ghép như "toàn quốc", "toàn dân").
- Cộng (động từ): Gộp lại, tính gộp (trong toán học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến trực tiếp với "tổng" với tư cách là một thành tố độc lập. "Tổng" chủ yếu kết hợp với các danh từ hoặc động từ khác để tạo thành từ ghép.)
Thành ngữ liên quan
"Tổng vệ sinh": Cuộc dọn dẹp, vệ sinh toàn bộ, quy mô lớn.
- Trước Tết, mọi nhà đều tổng vệ sinh nhà cửa.
"Tổng tấn công": Đợt tấn công đồng loạt, trên toàn mặt trận.
- Quân ta mở đợt tổng tấn công vào dịp xuân Mậu Thân.
- 1. t. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm: Tổng cục bưu điện; Tổng giám đôc ngân hàng. 2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng: Tổng bãi công; Tổng động viên.
- d. 1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã. 2. "Chánh tổng" nói tắt: Ông tổng ông xã.