tùng

Học thuật
Thân thiện
tùng

Tùng là loài cây thường xanh mọc trên núi cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây thông: Một loại cây kim, thường xanh, thuộc họ Thông (Pinaceae), hình dáng đẹp thường được trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.
    • Tiếng trống cái: Một âm thanh trầm, vang của trống lớn.
  2. Tính từ ():

    • bậc dưới, phó: Dùng trong hệ thống quan chức phong kiến để chỉ chức vụ phó, cấp dưới của một chức quan chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây thông):

    • Trên núi cao mọc nhiều cây tùng cổ thụ.
    • Tùng loài cây biểu tượng cho khí tiết của người quân tử.
  • Danh từ (tiếng trống):

    • Từ xa đã vọng lại tiếng tùng, tiếng tắc của đoàn rước.
    • Tiếng tùng trống điểm nhịp cho buổi lễ.
  • Tính từ ():

    • Ông ta được bổ nhiệm vào chức Tùng bát phẩm.
    • Trong hệ thống quan lại, chức "tùng" thấp hơn chức "chính".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tùng rừng": Chỉ một khu rừng trồng nhiều cây thông hoặc rừng thông tự nhiên.

    • Chúng tôi đi dạo trong tùng rừng thơm ngát.
  • "Tùng, cúc, trúc, mai": Bộ tứ quý trong tranh phong cảnh truyền thống, tượng trưng cho bốn mùa phẩm chất cao quý.

    • Bức tranh tứ quý vẽ tùng, cúc, trúc, mai rất đẹp.
Biến thể từ liên quan
  • Thông: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "tùng" khi chỉ loài cây.
  • Tòng (): Một cách viết/đọc khác của "tùng" trong một số ngữ cảnh cổ.
  • Tùng bách: Chỉ chung các loài cây họ Thông (tùng) họ Bách, thường dùng để von về sự vững chãi, trường tồn.
    • Tình bạn của họ bền vững như tùng bách.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "cây thông": Thông, cây kim.
  • Đối với nghĩa "tiếng trống": Tiếng trống trầm, hồi trống.
  • Đối với nghĩa "phó" (): Phó, thứ, dưới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tùng chi tiết" (Tùng chi tiết): Chí khí cứng cỏi, kiên cường của người quân tử (ví như cành tùng, cành bách).
  • "Lão tùng": Cây tùng già, thường dùng để với người già khí phách.
    • Cụ già ấy như một cây lão tùng trước gió.
tùng

Tùng là loài cây thường xanh mọc trên núi cao.

  1. d. Cây thông.
  2. Tiếng trống cái.
  3. t. ở bậc dưới (): Tùng cửu phẩm; Tùng bát phẩm.