tùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây thông: Một loại cây lá kim, thường xanh, thuộc họ Thông (Pinaceae), có hình dáng đẹp và thường được trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.
- Tiếng trống cái: Một âm thanh trầm, vang của trống lớn.
Tính từ (cũ):
- Ở bậc dưới, phó: Dùng trong hệ thống quan chức phong kiến để chỉ chức vụ phó, cấp dưới của một chức quan chính.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (cây thông):
- Trên núi cao mọc nhiều cây tùng cổ thụ.
- Tùng là loài cây biểu tượng cho khí tiết của người quân tử.
Danh từ (tiếng trống):
- Từ xa đã vọng lại tiếng tùng, tiếng tắc của đoàn rước.
- Tiếng tùng trống điểm nhịp cho buổi lễ.
Tính từ (cũ):
- Ông ta được bổ nhiệm vào chức Tùng bát phẩm.
- Trong hệ thống quan lại, chức "tùng" thấp hơn chức "chính".
Các cách sử dụng nâng cao
"Tùng rừng": Chỉ một khu rừng trồng nhiều cây thông hoặc rừng thông tự nhiên.
- Chúng tôi đi dạo trong tùng rừng thơm ngát.
"Tùng, cúc, trúc, mai": Bộ tứ quý trong tranh phong cảnh truyền thống, tượng trưng cho bốn mùa và phẩm chất cao quý.
- Bức tranh tứ quý vẽ tùng, cúc, trúc, mai rất đẹp.
Biến thể và từ liên quan
- Thông: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "tùng" khi chỉ loài cây.
- Tòng (cũ): Một cách viết/đọc khác của "tùng" trong một số ngữ cảnh cổ.
- Tùng bách: Chỉ chung các loài cây họ Thông (tùng) và họ Bách, thường dùng để ví von về sự vững chãi, trường tồn.
- Tình bạn của họ bền vững như tùng bách.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa "cây thông": Thông, cây lá kim.
- Đối với nghĩa "tiếng trống": Tiếng trống trầm, hồi trống.
- Đối với nghĩa "phó" (cũ): Phó, thứ, dưới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tùng bá chi tiết" (Tùng bá chi tiết): Chí khí cứng cỏi, kiên cường của người quân tử (ví như cành tùng, cành bách).
- "Lão tùng": Cây tùng già, thường dùng để ví với người già có khí phách.
- Cụ già ấy như một cây lão tùng trước gió.
- d. Cây thông.
- Tiếng trống cái.
- t. ở bậc dưới (cũ): Tùng cửu phẩm; Tùng bát phẩm.