tòng

  1. đg. "Tòng phu" nói tắt: Nàng rằng phận gái chữ tòng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tòng"

tòng
Người vợ hiền luôn giữ đạo tòng.