tòng

Học thuật
Thân thiện
tòng

Người vợ hiền luôn giữ đạo tòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo, đi theo, phục tùng: "Tòng" có nghĩađi theo, tuân theo, hoặc phục tùng một người hay một mệnh lệnh nào đó. Đây một từ Hán Việt cổ, thường xuất hiện trong văn chương hoặc các cụm từ cố định.
    • "Tòng phu" nói tắt: Trong quan niệm phong kiến, "tòng" thường được hiểu ngắn gọn cho "tòng phu", tức là người phụ nữ phải theo chồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • "Nàng rằng phận gái chữ tòng" (Truyện Kiều). (Nàng nói rằng phận gái chữ "theo" (theo chồng).)
    • Kẻ làm tôi phải một lòng tòng quân. (Kẻ làm bề tôi phải một lòng theo vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tòng quân": đi lính, theo quân đội.
    • Anh ấy đã tòng quân năm mười tám tuổi. (Anh ấy đã đi lính năm mười tám tuổi.)
  • "Tòng phạm": kẻ theo phạm tội, tòng phạm.
    • Hắn bị kết án với tư cách tòng phạm trong vụ án. (Hắn bị kết án với tư cách kẻ theo phạm tội trong vụ án.)
  • "Tòng giá": theo hầu (vua chúa).
    • Các quan đại thần tòng giá nhà vua đi tuần thú. (Các quan đại thần theo hầu nhà vua đi tuần thú.)
Biến thể từ gần giống
  • Tùng (động từ): một biến thể ngữ âm khác của "tòng", cùng nghĩa là theo, tuân theo. Thường dùng trong các từ ghép Hán Việt.
    • Tuân tùng mệnh lệnh. (Tuân theo mệnh lệnh.)
  • Tòng phu (cụm danh từ): theo chồng, một trong "tam tòng" (tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử) của Nho giáo.
  • Tòng quân (động từ): đi lính.
  • Tòng phạm (danh từ): kẻ phạm tội cùng với kẻ chủ mưu.
Từ đồng nghĩa
  • Theo: đi sau, nghe theo, làm theo.
  • Tuân: tuân theo, nghe lời.
  • Phục tùng: vâng lời, chịu sự sai khiến.
Từ trái nghĩa
  • Chống: đối lập, không nghe theo.
  • Phản: phản đối, chống lại.
  • Bất tuân: không vâng lời.
Thành ngữ liên quan
  • Tam tòng tứ đức: (tam tòng: tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử; tứ đức: công, dung, ngôn, hạnh) - những quy phạm đạo đức đối với người phụ nữ.
  • Bất tòng lệnh: không tuân theo mệnh lệnh.
tòng

Người vợ hiền luôn giữ đạo tòng.

  1. đg. "Tòng phu" nói tắt: Nàng rằng phận gái chữ tòng (K).