tớp

  1. 1.đg. Bập mồm vào giằng lấy: tớp mồi. 2. ph. Ngay lập tức: Làm tớp cho xong việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tớp
Cá tớp mồi trên mặt nước.