tớp

Học thuật
Thân thiện
tớp

Cá tớp mồi trên mặt nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bập mồm vào giằng lấy, ngoạm lấy một cách nhanh chóng: Hành động dùng miệng đớp, cắn lấy vật đó một cách đột ngột nhanh gọn, thường dùng cho động vật hoặc cách ăn uống vội vàng.
    • Ăn hoặc uống một cách vội vã, thô tục: Chỉ cách ăn uống nhanh, không cầu kỳ, thậm chí phần hấp tấp.
  2. Phó từ:

    • Ngay lập tức, nhanh chóng, tức thì: Dùng để diễn tả một hành động được thực hiện ngay, không chần chừ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo tớp ngay miếng vừa được thả xuống. (Con mèo đớp ngay miếng vừa được thả xuống.)
    • đói quá, ngồi xuống tớp ngay một bát cơm. ( đói quá, ngồi xuống ăn ngay một bát cơm.)
  • Phó từ:
    • Anh ấy làm tớp cái xong. (Anh ấy làm ngay lập tứcxong.)
    • Uống tớp một hơi cho đã khát. (Uống ngay một hơi cho đã khát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tớp mồi": Thường dùng để miêu tả động vật (như ) đớp lấy mồi một cách nhanh nhẹn.
    • Cần câu vừa chạm mặt nước, con lớn đã tớp mồi.
  • "Ăn tớp": Cách nói nhấn mạnh việc ăn rất nhanh, vội vàng.
    • Cậu ăn tớp bữa sáng rồi chạy vội đến trường.
Biến thể từ gần giống
  • Tớp tớp (từ láy, phó từ): Nhấn mạnh hơn tính chất nhanh chóng, liên tục của hành động.
    • uống nước tớp tớp mấy ngụm rồi lại chạy đi.
  • Đớp (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động dùng miệng đớp lấy, nhưng "đớp" phổ biến hơn "tớp".
  • Chộp (động từ): Vồ lấy, nắm lấy nhanh, thường bằng tay hoặc móng vuốt.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Đớp, ngoạm, chộp, vồ.
  • Phó từ: Ngay, lập tức, tức thì, nhanh, vội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tớp lấy: Hành động nhanh chóng đớp/giằng lấy.
    • Con chó tớp lấy cục xương rồi chạy biến.
  • Làm tớp: Làm ngay, làm một cách nhanh chóng.
    • Việc này đơn giản, để tôi làm tớp cho.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn như tằm ăn rỗi / Ăn như rồng cuốn: Các thành ngữ này diễn tả cách ăn nhanh nhiều, có thể dùng thay cho "ăn tớp" trong một số ngữ cảnh để so sánh.
    • ăn như rồng cuốn, tớp hết đĩa thức ăn trong nháy mắt.
tớp

Cá tớp mồi trên mặt nước.

  1. 1.đg. Bập mồm vào giằng lấy: tớp mồi. 2. ph. Ngay lập tức: Làm tớp cho xong việc.