tọp

Học thuật
Thân thiện
tọp

Một con mèo gầy tọp đang nằm cuộn tròn trên chiếc ghế bành.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy quắt, gầy khô, gầy đến mức trơ xương: "tọp" dùng để miêu tả trạng thái gầy yếu, tiều tụy một cách đáng kể, thường do ốm đau, thiếu ăn hoặc vất vả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm dài ngày, anh ấy trông gầy tọp hẳn đi.
    • Nhìn thân hình gầy tọp của đứa trẻ, ai nấy đều thương cảm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gầy tọp": cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh mức độ gầy yếu, tiều tụy.
    • Cả đời lam lũ, cụ già chỉ còn da bọc xương, người gầy tọp.
Biến thể từ gần giống
  • Tóp (tính từ): cũng có nghĩa gầy, thường dùng trong "gầy tóp" hoặc "tóp bụng" (bụng hóp lại đói hoặc gầy).
  • Quắt (tính từ): gầy nhom, khô héo, thường dùng trong "gầy quắt".
Từ đồng nghĩa
  • Gầy gò: gầy trông yếu ớt.
  • Tiều tụy: gầy yếu trông tàn tạ, héo hon (thường do bệnh tật, khổ sở).
  • Trơ xương: gầy đến mức xương lộ .
Từ trái nghĩa
  • Béo mập: nhiều mỡ, thân hình đầy đặn.
  • Mập mạp: hơi béo, trông khỏe mạnh, đầy đặn.
  • Đẫy đà: (phụ nữ) thân hình đầy đặn, tròn trịa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tọp" hầu như luôn đi kèm với từ "gầy" thành cụm "gầy tọp" để bổ nghĩa nhấn mạnh mức độ. Rất hiếm khi dùng đơn lẻ.
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường diễn tả sự thương cảm, xót xa hoặc miêu tả một hiện trạng đáng chú ý về sức khỏe/thể trạng.
tọp

Một con mèo gầy tọp đang nằm cuộn tròn trên chiếc ghế bành.

  1. ph. Nói gầy quắt đi: Gầy tọp.