tụm

  1. đg. Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau. Đứng tụm cả lại một chỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tụm
Mấy đứa trẻ tụm lại xem một con bướm đậu trên bông hoa.