tụm

Học thuật
Thân thiện
tụm

Mấy đứa trẻ tụm lại xem một con bướm đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau: Chỉ hành động của một nhóm người hoặc vật di chuyển tập trung lại thành một đám, một nhóm tại một vị trí cụ thể. Hành động này thường mang tính tự phát không chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mấy đứa trẻ tụm lại dưới gốc cây nghe kể chuyện. (Những đứa trẻ tụ lại dưới gốc cây nghe kể chuyện.)
    • Những chiếc khô tụm lạigóc sân. (Những chiếc khô tụ lạigóc sân.)
    • Họ thường tụm năm tụm ba bàn chuyện sau giờ làm. (Họ thường tụm năm tụm ba bàn chuyện sau giờ làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụm năm tụm ba": Thành ngữ chỉ việc tụ tập thành từng nhóm nhỏ, thường để bàn bạc, tán gẫu, đôi khi hàm ý về những cuộc nói chuyện riêng tư hoặc không chính thức.
    • Các cụ già hay ngồi tụm năm tụm bađầu làng. (Các cụ già hay ngồi tụm năm tụm bađầu làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tụ tập (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc tập hợp đông người lại một chỗ, có thể tổ chức hoặc tự phát.

    • Đám đông tụ tập trước tòa nhà. (Đám đông tụ tập trước tòa nhà.)
  • Tụ lại (động từ): Cách nói khác của "tụm", nhấn mạnh hành động tập trung vào một điểm.

    • Nước mưa tụ lại thành vũng. (Nước mưa tụ lại thành vũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Họp lại: Tập hợp lại (thường dùng cho người với mục đích cụ thể hơn).
  • Quây quần: Tụ tập lại một cách thân mật, ấm cúng (thường mang sắc thái tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tụm đầu lại: Nhấn mạnh việc tụ tập lại rất gần nhau, thường để trao đổi, bàn bạc riêng.
    • Mấy đứa tụm đầu lại thì thầm với nhau. (Mấy đứa tụm đầu lại thì thầm với nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Tụm năm tụm ba: (Như đã giải thíchtrên) Chỉ việc tụ tập thành từng nhóm nhỏ lẻ.
    • Trong quán cà phê, khách hàng ngồi tụm năm tụm ba. (Trong quán cà phê, khách hàng ngồi tụm năm tụm ba.)
tụm

Mấy đứa trẻ tụm lại xem một con bướm đậu trên bông hoa.

  1. đg. Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau. Đứng tụm cả lại một chỗ.