shady

/'ʃeidi/
Học thuật
Thân thiện
shady

The children played in the shady park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bóng râm, bóng mát: Dùng để mô tả nơi nào đó được che phủ bởi bóng râm, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Ám muội, mờ ám, đáng ngờ: Dùng để mô tả hành động, con người hoặc tình huống có vẻ không trung thực, không minh bạch hoặc khả năng liên quan đến những việc phi pháp hoặc không đứng đắn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa " bóng râm":
    • We found a shady spot under a tree to have our picnic. (Chúng tôi tìm thấy một chỗ bóng mát dưới gốc cây để ngoại.)
    • The garden is lovely and shady in the afternoon. (Khu vườn rất đẹp bóng râm vào buổi chiều.)
  • Nghĩa "ám muội, đáng ngờ":
    • He was involved in some shady business deals. (Anh ta dính líu đến một vài vụ làm ăn mờ ám.)
    • I don't trust him; he has a shady past. (Tôi không tin anh ta; anh ta một quá khứ đáng ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the shady side of [age]": (thành ngữ) hơn một độ tuổi nào đó, thường ám chỉ đã qua tuổi trung niên.
    • He's on the shady side of fifty. (Ông ấy đã ngoài năm mươi tuổi rồi.)
  • "keep shady": (từ lóng, ít dùng) ẩn náu, tránh sự chú ý.
    • After the incident, he decided to keep shady for a while. (Sau sự việc, anh ta quyết định ẩn náu một thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Shade (danh từ): bóng râm, bóng mát.
    • They sat in the shade of an oak tree. (Họ ngồi trong bóng râm của một cây sồi.)
  • Shadowy (tính từ): đầy bóng tối, mờ ảo, bí ẩn (có thể dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng tương tự "shady").
    • A shadowy figure appeared in the doorway. (Một bóng người mờ ảo xuất hiệncửa ra vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa " bóng râm": umbrageous, shadowy, sheltered.
  • Nghĩa "ám muội": suspicious, dubious, questionable, fishy, louche, unscrupulous.
Thành ngữ liên quan
  • Shady deal: Một thỏa thuận hoặc giao dịch mờ ám, không minh bạch.
    • The contract was canceled because it looked like a shady deal. (Hợp đồng bị hủy trông giống một giao dịch mờ ám.)
shady

The children played in the shady park.

tính từ
  1. bóng râm, bóng mát; trong bóng mát; bị che
    • shady trees
      cây bóng mát
    • the shady side of a street
      phía bóng mát của một phố
    • to be shady from the sun
      bị che ánh mặt trời
  2. ám muội, mờ ám, khả nhi
    • actions
      hành động ám muội

Idioms

  • to be on the shady side of forty
    hơn bốn mươi tuổi, ngoài tứ tuần
  • to keep shady
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu