shadowy

/'ʃædoui/
tính từ
  1. tối, bóng tối; bóng râm
  2. không thực, mờ ảo
  3. mờ mờ, không rõ rệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

shadowy
A child watches a shadowy figure move through the misty woods.