unanimated

/'ʌn'ænimeitid/
tính từ
  1. không nhộn nhịp, không sôi nổi
  2. không bị kích động, không bị kích thích
    • unanimated by any ambition
      không bị một tham vọng nào kích thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unanimated
The lecture on tax law was unanimated and difficult to follow.