animated

/'ænimeitid/
tính từ
  1. đầy sức sống, đầy sinh khí
  2. nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
    • animated discussion
      cuộc thảo luận sôi nổi
  3. được cổ , phấn khởi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "animated"

Từ có nhắc đến "animated"

animated
The children watch an animated movie about a friendly dragon.