unattainably

unattainably

This house is unattainably expensive for most families.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách không thể đạt được hoặcmột mức độ không thể đạt tới. "Unattainably" diễn tả trạng thái hoặc mức độ của một điều đó người ta không thể được, tiếp cận hoặc hoàn thành trong thực tế.

dụ sử dụng
  • (Ngôi nhà này đắt một cách không thể đạt tới đối với hầu hết mọi người.)
  • (Những giấc mơ trở thành ca sĩ chuyên nghiệp của ấy dường như xa vời một cách không thể đạt được.)
  • (Mục tiêu về hạnh phúc hoàn hảo quá cao để có thể đạt tới đối với nhiều người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unattainably + tính từ chỉ mức độ": Kết hợp với các tính từ như "high" (cao), "low" (thấp), "far" (xa) để nhấn mạnh mức độ không thể chạm tới.
    • The mountain peak is unattainably high for amateur climbers. (Đỉnh núi cao một cách không thể với tới đối với những người leo núi nghiệp .)
  • "unattainably + tính từ chỉ giá trị": Dùng với các tính từ như "expensive" (đắt), "rare" (hiếm), "luxurious" (xa xỉ) để chỉ thứ đó nằm ngoài khả năng sở hữu.
    • The artwork is unattainably rare for most collectors. (Tác phẩm nghệ thuật này hiếm đến mức không thể được đối với hầu hết các nhà sưu tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Unattainable (tính từ): Không thể đạt được.
    • His goal seemed unattainable at first. (Mục tiêu của anh ấy ban đầu dường như không thể đạt được.)
  • Attainably (trạng từ, trái nghĩa): Một cách có thể đạt được.
    • The price is attainably low for students. (Giá cả thấp một cách có thể đạt được đối với sinh viên.)
  • Unattainability (danh từ): Tính không thể đạt được.
    • The unattainability of perfection is a common theme in literature. (Tính không thể đạt được của sự hoàn hảo một chủ đề phổ biến trong văn học.)
Từ đồng nghĩa
  • Impossibly: Một cách bất khả thi.
    • The task is impossibly difficult. (Nhiệm vụ này khó một cách bất khả thi.)
  • Inaccessibly: Một cách không thể tiếp cận.
    • The fortress is inaccessibly located on a cliff. (Pháo đài nằmvị trí không thể tiếp cận trên một vách đá.)
  • Unreachably: Một cách không thể chạm tới.
    • The star is unreachably far from Earth. (Ngôi saoxa một cách không thể chạm tới từ Trái Đất.)
Thành ngữ liên quan
  • A pipe dream: Một giấc mơ viển vông, không thực tế.
    • Buying that mansion is just a pipe dream for most people. (Mua căn biệt thự đó chỉ một giấc mơ viển vông đối với hầu hết mọi người.)
  • Out of reach: Ngoài tầm với, không thể đạt được.
    • The championship title seemed out of reach for the underdog team. (Danh hiệuđịch dường như ngoài tầm với của đội yếu thế.)