unavailable

/'ʌnə'veiləbl/
Học thuật
Thân thiện
unavailable

The manager is unavailable for the meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sẵn, không thể sử dụng được: Trạng thái của một người, vật, hoặc dịch vụ không thể tiếp cận, sử dụng, hoặc được vào thời điểm hiện tại.
    • Không thể liên lạc được: Dùng để mô tả một người không thể tiếp xúc hoặc nhận thông tin tại một thời điểm cụ thể.
    • Không giá trị, không còn hiệu lực: (Trong một số ngữ cảnh cụ thể, như ) chỉ trạng thái không thể sử dụng đã hết hạn hoặc không hợp lệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The manager is unavailable for a meeting this afternoon. (Người quản lý không thể tham dự cuộc họp chiều nay.)
    • This product is currently unavailable in our store. (Sản phẩm này hiện không sẵn tại cửa hàng của chúng tôi.)
    • The ticket became unavailable after the departure time. ( trở nên không giá trị sau giờ khởi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make oneself unavailable": cố tình không tiếp xúc, không có mặt.

    • He made himself unavailable during the negotiations. (Anh ta cố tình không có mặt trong các cuộc đàm phán.)
  • "render something unavailable": làm cho cái đó không thể sử dụng được.

    • The system error rendered the data unavailable for hours. (Lỗi hệ thống đã làm cho dữ liệu không thể truy cập được trong nhiều giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unavailability (danh từ): tình trạng không sẵn, không thể tiếp cận.

    • The unavailability of clean water is a serious issue. (Tình trạng không sẵn nước sạch một vấn đề nghiêm trọng.)
  • Available (tính từ, từ trái nghĩa): sẵn, sẵn sàng để dùng.

    • I am available to help you tomorrow. (Tôi sẵn sàng giúp bạn vào ngày mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Inaccessible: không thể tiếp cận được.
  • Out of reach: ngoài tầm với, không thể với tới.
  • Not at hand: không sẵn trong tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "make" hoặc "render" như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unavailable".)

unavailable

The manager is unavailable for the meeting.

tính từ
  1. không sẵn sàng để dùng; không dùng được
  2. không giá trị ( xe...)

Từ trái nghĩa