untouchable

/ n't bl/
tính từ
  1. không thể sờ được; không thể động đến
danh từ
  1. tiện dân (ở Ân độ, người không thuộc đng cấp nào, bị coi khinh, sờ vào thì như thể bị d bẩn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

untouchable
A priceless artifact sits untouchable behind thick glass.