unburden

/ɳn'bə:dn/
ngoại động từ
  1. cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng)
  2. (nghĩa bóng) bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư
    • to unburden one's soul to a friend
      bộc lộ tâm tư với bạn
    • to unburden oneself to
      bộc lộ tâm tình với (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unburden
The farmer unburdens the donkey by removing the heavy saddlebags.