uncoil

/'ʌn'kɔil/
ngoại động từ
  1. tháo (cuộn dây)
nội động từ
  1. duỗi thẳng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

uncoil
The snake begins to uncoil its long body in the warm sun.