coil

/kɔil/
danh từ
  1. cuộn
    • a coil of rope
      cuộn thừng
  2. vòng, cuộn (con rắn...)
  3. mớ tóc quăn
  4. (điện học) cuộn (dây)
  5. (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà
  6. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời)
động từ
  1. cuộn, quấn
    • the snake coiled up in the sun
      con rắn nằm cuộn tròn dưới ánh mặt trời
    • to coil oneself in bed
      nằm cuộn tròn trong giường, nằm co con tôm trong giường
    • the snake coiled [itself] round the branch
      con rắn quấn quanh cành cây
  2. quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "coil"

coil
A gardener uses a coil of green hose to water the flower beds.